HUFI - Chuyên trang Tuyển sinh ts.hufi.edu.vn
'/app_web/tttstt/images/logo/bg_footer_tuyen_sinh_size_1500_400.png'

Điểm chuẩn các năm của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM

Dưới đây là tổng hợp điểm chuẩn các năm 2016-2021 của trường Đại học Công nghiệp Thực phẩm TPHCM (Viết tắt: HUFI - Mã trường: DCT).

Điểm chuẩn phương thức xét học bạ THPT cả năm lớp 12 và học bạ lớp 10, 11 và học kỳ 1 lớp 12

TÊN NGÀNH NĂM 2016 NĂM 2017 NĂM 2018 NĂM 2019 NĂM 2020 NĂM 2021
 Điểm học bạ THPT  Điểm học bạ THPT  Điểm học bạ THPT  Điểm học bạ THPT  Điểm học bạ THPT Điểm học bạ cả năm lớp 12 Điểm học bạ lớp 10, 11 và HK1 lớp 12
Công nghệ thực phẩm Không xét 24 24.75 66 23.0 25.25 24
Đảm bảo chất lượng & ATTP Không xét 21.5 21.75 60 21.0 22 22
Công nghệ chế biến thủy sản 22 20 20 54 18.0 18 18
Khoa học thủy sản Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 54 18.0 18 18
Kế toán 23 22 22.75 62 21.0 22.75 21.5
Tài chính ngân hàng 22.5 21.5 21.75 62 21.0 22.75 21.5
Marketing Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 24.75 22
Quản trị kinh doanh thực phẩm Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 20 20
Quản trị kinh doanh 23 22 22.85 64 21.0 24.5 22.5
Kinh doanh quốc tế Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 60 21.0 23.5 22
Luật kinh tế Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 60 21.0 21.5 21.5
Công nghệ dệt, may 22 21 21.5 58 19.0 19 19
Kỹ thuật Nhiệt Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 18 18
Kinh doanh thời trang và Dệt may Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 18 18
Quản lý năng lượng Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 18 18
Công nghệ kỹ thuật hóa học 23 21 21.6 60 19.0 19 19
Kỹ thuật hóa phân tích Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành   18 18
Công nghệ vật liệu 20 18 20 54 18.0 18 18
Công nghệ kỹ thuật môi trường 23 20 20 54 18.0 18 18
Quản lý tài nguyên và môi trường Chưa mở ngành 18 20 54 18.0 18 18
Công nghệ sinh học Không xét 21.5 21.8 60 20.0 20 20
Công nghệ thông tin 23 21.5 21.8 62 21.0 22.5 21.5
An toàn thông tin Chưa mở ngành 18 20 54 19.0 19 19
Công nghệ chế tạo máy 21 20 21 54 19.0 19 19
Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử 22 20 21 58 19.0 19 19
Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 20 21 21 54 19.0 19 19
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa Chưa mở ngành 18 21 54 19.0 19 19
Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực 20 21 21 58 20.0 20.5 20.5
Khoa học chế biến món ăn Chưa mở ngành Chưa mở ngành 21 58 20.0 20.5 20.5
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 20 21 22.25 60 21.5 22 22
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống Chưa mở ngành 21 22.4 62 21.5 23.75 22
Quản trị khách sạn Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 20.0 22.5 21
Ngôn ngữ Anh Chưa mở ngành 20 22.75 64 21.5 23.5 22
Ngôn ngữ Trung Quốc Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành Chưa mở ngành 20.0 23.5 22

 

Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi tốt nghiệp THPT

TÊN NGÀNH

NĂM 2016

NĂM 2017

NĂM 2018

NĂM 2019

NĂM 2020

NĂM 2021

 Điểm thi THPT quốc gia

 Điểm thi THPT quốc gia

 Điểm thi THPT quốc gia

 Điểm thi THPT quốc gia

 Điểm thi tốt  nghiệp THPT

 Điểm thi tốt  nghiệp THPT

Công nghệ thực phẩm

20.25

23

18.75

20.25

22.5

24

Đảm bảo chất lượng & ATTP

19

20.75

17

16.55

17.0

18

Công nghệ chế biến thủy sản

17.75

18.25

15

15

15.0

16

Khoa học thủy sản

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

15.6

17.0

16

Kế toán

18.75

19.25

17

18

20.0

22.75

Tài chính ngân hàng

18.25

18.75

17

18

20.0

22.75

Marketing

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

24

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

20

Quản trị kinh doanh

19

20

17

19

22.0

23.75

Kinh doanh quốc tế

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

18

20.0

23.5

Luật kinh tế

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

17.05

19.0

21.5

Công nghệ dệt, may

17

20

16.75

16.5

17.0

17

Kỹ thuật Nhiệt

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

16

Kinh doanh thời trang và Dệt may

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

16

Quản lý năng lượng

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

16

Công nghệ kỹ thuật hóa học

19

17.5

16

16.1

16.0

16

Kỹ thuật hóa phân tích

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

16

Công nghệ vật liệu

15

16.25

15

15.1

17.0

16

Công nghệ kỹ thuật môi trường

18

17

15

16.05

17.0

16

Quản lý tài nguyên và môi trường

Chưa mở ngành

16

16

16

17.0

16

Công nghệ sinh học

19

20.5

16.5

16.05

16.5

16.5

Công nghệ thông tin

18

19.5

16.5

16.5

19.0

22.5

An toàn thông tin

Chưa mở ngành

16

16

15.05

15.0

16

Công nghệ chế tạo máy

17.25

17.5

16

16

16.0

16

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

18

18.5

16

16

16.0

17

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

16

18.5

16

16

16.0

16

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Chưa mở ngành

16

16

16

16.0

17

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

15.5

19

16.5

17

17.0

16.5

Khoa học chế biến món ăn

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

16.25

16.5

16.5

16.5

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

16

19.75

17

18

19.0

22.5

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Chưa mở ngành

19.25

17

20

22.0

22.5

Quản trị khách sạn

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

18.0

22.5

Ngôn ngữ Anh

Chưa mở ngành

18.5

18

19.75

22.0

23.5

Ngôn ngữ Trung Quốc

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

Chưa mở ngành

20.5

23

 

Điểm chuẩn phương thức xét điểm thi ĐGNL ĐHQG-HCM

TÊN NGÀNH

NĂM 2020

NĂM 2021

 Điểm thi tốt  nghiệp THPT

 Điểm thi tốt  nghiệp THPT

Công nghệ thực phẩm

650

700

Đảm bảo chất lượng & ATTP

650

650

Công nghệ chế biến thủy sản

650

650

Khoa học thủy sản

650

650

Kế toán

650

650

Tài chính ngân hàng

650

650

Marketing

Chưa mở ngành

650

Quản trị kinh doanh thực phẩm

Chưa mở ngành

650

Quản trị kinh doanh

650

650

Kinh doanh quốc tế

650

650

Luật kinh tế

650

650

Công nghệ dệt, may

650

650

Kỹ thuật Nhiệt

Chưa mở ngành

650

Kinh doanh thời trang và Dệt may

Chưa mở ngành

650

Quản lý năng lượng

Chưa mở ngành

650

Công nghệ kỹ thuật hóa học

650

650

Kỹ thuật hóa phân tích

Chưa mở ngành

650

Công nghệ vật liệu

650

650

Công nghệ kỹ thuật môi trường

650

650

Quản lý tài nguyên và môi trường

650

650

Công nghệ sinh học

650

650

Công nghệ thông tin

650

650

An toàn thông tin

650

650

Công nghệ chế tạo máy

650

650

Công nghệ kỹ thuật điện - điện tử

650

650

Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử

650

650

Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

650

650

Khoa học dinh dưỡng và ẩm thực

650

650

Khoa học chế biến món ăn

650

650

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

650

650

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

650

650

Quản trị khách sạn

650

650

Ngôn ngữ Anh

650

650

Ngôn ngữ Trung Quốc

650

650

TT TS&TT